TỦ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

TỦ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Thiết bị XR20CX, kích thước 32 x 74 mm, là một bộ vi điều khiển, được dùng cho các cụm máy làm lạnh ở nhiệt độ trung bình hoặc âm sâu.

1.CẢNH BÁO CHUNG

1.1 VUI LÒNG ĐỌC NHỮNG HƯỚNG DẪN SAU TRƯỚC KHI SỬ DỤNG TÀI LIỆU

• Tài liệu hướng dẫn này là một phần của thiết bị và sẽ được giữ kèm theo thiết bị để dễ dàng tham khảo.

• Thiết bị này không được sử dụng cho những mục đích khác, ngoại trừ những mục đích được mô tả dưới đây.

• Kiểm tra các giới hạn áp dụng trước khi vận hành thiết bị.

1.2 CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ AN TOÀN THIẾT BỊ

• Kiểm tra điện áp cung cấp trước khi lắp đặt thiết bị.

• Không đặt thiết bị ở những nơi ẩm ướt; chỉ sử dụng thiết bị trong các giới hạn làm việc cho phép; tránh việc thay đổi nhiệt độ đột ngột kết hợp với độ ẩm không khí cao để không ngưng tụ.

• Cảnh báo: ngắt tất cả các kết nối điện trước khi có bất kỳ hình thức bảo trì nào.

• Không được mở thiết bị.

• Lắp đầu dò ở nơi có thể hạn chế tối đa sự tiếp xúc giữa nó với công nhân và hàng hoá.

• Trong trường hợp thiết bị hỏng hóc hoặc lỗi vận hành, vui lòng gởi lại thiết bị cho nhà phân phối kèm theo những mô tả chi tiết về tình trạng lỗi của thiết bị.

• Lưu ý dòng điện lớn nhất qua mỗi tiếp điểm.

• Đảm bảo rằng dây dẫn đầu dò, tải và nguồn cung cấp phải được phân biệt và đặt xa nhau, không được đặt ngang nhau hoặc vắt chéo nhau.

Trong trường hợp sử dụng trong môi trường công nghiệp, có thể sử dụng các bộ lọc (như bộ FT1) mắc song song với các tải cảm.

2. MÔ TẢ CHUNG

Thiết bị XR20CX, kích thước 32 x 74 mm, là một bộ vi điều khiển, được dùng cho các cụm máy làm lạnh ở nhiệt độ trung bình hoặc âm sâu. Nó có ba tiếp điểm ngõ ra để điều khiển máy nén, quạt và xả đá (bằng điện trở hoặc gas nóng). Có hai đầu dò NTC-PTC ngõ vào, một dùng cho việc điều khiển nhiệt độ phòng, một được đặt ở ngay dàn lạnh để điều khiển nhiệt độ kết thúc xả đá và quạt,ngõ vào thứ 3,tùy chọn,kết nối với thiết bị HOTKEY để chuyển tín hiệu cảnh báo nhiệt độhoặc hiển thị nhiệt độ.

Ngõ ra HOTKEY cho phép kết nối các thiết bị,như là module XJ485-CX,với dây mạng ModBUS tương thích, như các thiết bị hiển thị dixell họ X-WEB.Và cho phép lập trình bộ điều khiển từ bàn phím lập trình HOTKEY.

Thiết bị có thể được định toàn bộ cấu hình thông qua các thông số đặc biệt được lập trình dễ dàng bằng bàn phím.

Giá trị Hy là độ chênh lệch dương so với nhiệt độ đặt. Nếu nhiệt độ tăng đến giá trị nhiệt độ đặt cộng với Hy thì máy nén sẽ khởi động, máy nén sẽ tắt khi nhiệt độ đạt giá trị đặt.

Trong trường hợp lỗi đầu dò nhiệt độ phòng, việc chạy và ngừng máy nén sẽ được định thời bởi hai thông số “Con” và “COF”.

3.2 XẢ ĐÁ

Việc xả đá được thực hiện bằng cách ngừng máy nén. Thông số “IdF” điều khiển khoảng thời gian giữa các lần xả đá, còn thời gian xả đá được điều khiển bởi thông số “MdF”.

4. CÁC LỆNH BÀN PHÍM

CÁC THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN

Hy  độ chênh lệch (0,1  25,50C) là độ chênh lệch nhiệt độ. Máy nén hoạt động tại giá trị nhiệt độ đặt cộng với Hy. Máy nén sẽ tắt khi đạt được nhiệt độ đặt.

LS nhiệt độ đặt nhỏ nhất: (-500C  SET) cài đặt giá trị nhỏ nhất cho nhiệt độ đặt.

US nhiệt độ đặt lớn nhất: (SET  1500C) cài đặt giá trị lớn nhất cho nhiệt độ đặt.

Ot  độ lệch đầu dò nhiệt độ phòng: (-12  120C) cho phép hiệu chỉnh độ lệch của đầu dò nhiệt độ phòng.

P3P hiện diện đầu dò thứ 3(P3)-nếu có sự lựa chọn này:n =not present,chân số 9 tác động như ngõ vào digital;

y= present, chân số 9 hoạt động như đầu dò thứ 3.

O3 độ lệch nhiệt độ đầu dò thứ 3(P3)- nếu có sự lựa chọn này: (-12  120C) cho phép hiệu chỉnh độ lệch của đầu dò nhiệt độ thứ 3

P4P sự hiện diện đầu dò thứ 4:( n=not present,y=present)

O4 độ lệch đầu dò thứ 4: (-12  120C) cho phép hiệu chỉnh độ lệch của đầu dò nhiệt độ thứ 4

OdS trì hoãn ngõ ra khi khởi động: (0  250 phút) cho phép cài đặt khoảng thời gian trì hoãn kể từ khi cấp nguồn cho thiết bị điều khiển cho đến khi tác động tiếp điểm ngõ ra.

AC  thời gian trì hoãn bảo vệ: (0  50 phút) là khoảng thời gian ngắn nhất giữa lần máy nén ngừng và lần khởi động lại sau đó.

CCt thời gian máy chạy khi làm lạnh liên tục: (0  24 giờ; độ phân giải 10 phút) cho phép cài đặt thời gian máy chạy liên tục. Máy nén sẽ chạy trong khoảng thời gian cài đặt trong thông số CCt. Điều này có thể xảy ra khi kho chứa đầy sản phẩm mới

CCS Nhiệt độ đặt với chu kỳ liên tục:. (-50  1500C) cài nhiệt độ đặt được sử dụng trong suốt chu kỳ liên tục

Con thời gian máy nén chạy khi lỗi đầu dò: (0  250 phút) cho phép cài đặt khoảng thời gian máy nén chạy khi xảy ra lỗi đầu dò. Con = 0: máy luôn tắt.

COF thời gian máy nén tắt khi lỗi đầu dò: (0  250 phút) cho phép cài đặt khoảng thời gian máy nén tắt khi xảy ra lỗi đầu dò. CoF = 0: máy luôn chạy.

CH chế độ hoạt động: CL = lạnh; Ht = nóng.

THÔNG SỐ HIỂN THỊ

CF  đơn vị đo nhiệt độ: 0C = độ C; 0F = độ F.

Cảnh báo: khi thay đổi đơn vị đo nhiệt độ, nên kiểm tra lại giá trị điểm đặt và các thông số Hy, LS, US, Ot, ALU và ALL.

rES  độ phân giải nhiệt độ (0C): (in = 10C; dE = 0,10C) cho phép xem giá trị nhiệt độ ở dạng số nguyên (in) hoặc số thập phân (dE).

dLy trì hoãn hiển thị:(0÷20m,risul.10s)khi nhiệt độ tăng,việc hiển thị dược cập nhật thông số 10C /10F sau thời gian này.

THÔNG SỐ XẢ ĐÁ

tdF   loại xả đá: EL = xả đá bằng điện trở; in = xả đá bằng gas nóng.

dtE  nhiệt độ kết thúc xả đá: (-50  500C) (Chỉ được phép khi EdF =Pb) cài đặt nhiệt độ đo được bởi đầu dò dàn lạnh, nhiệt độ kết thúc quá trình xả đá.

IdF  thời gian giữa các lần xả đá: (1  120 giờ) quyết định khoảng thời gian giữa hai thời điểm bắt đầu của hai chu trình xả đá liên tiếp nhau.

MdF  thời gian xả đá: (0  255 phút) khi P2P = n, (không sử dụng đầu dò dàn lạnh: xả đá bởi thời gian) cài đặt khoảng thời gian xả đá, khi P2P = y (xả đá bằng nhiệt độ) cài đặt thời gian lớn nhất của chu trình xả đá).

dFd hiển thị nhiệt độ trong khi xả đá: rt = nhiệt độ thực,It = nhiệt độ lúc bắt đâu xả đá.,SEt = điểm đặt,dEF = nhãn dEF.

dAd trì hoãn hiển thị sau khi xả đá: (0  255 phút) cài đặt khoảng thời gian trì hoãn lớn nhất kể từ khi kết thúc xả đá cho đến khi hiển thị kại nhiệt độ phòng.

CÁC THÔNG SỐ CẢNH BÁO

ALC  cấu hình cảnh báo nhiệt độ: (Ab, rE)

Ab = nhiệt độ tuyệt đối: các giá trị cảnh báo là ALL và ALU.

RE = nhiệt độ tương đối: các giá trị cảnh báo là SET + LU và SET – ALL.

ALU  cảnh báo nhiệt độ cao: (SET  1100C). Tín hiệu cảnh báo sẽ phát ra sau khoảng thời gian trì hoãn “Ald”.

ALL  cảnh báo nhiệt độ thấp:(-500C  SET).Tín hiệu cảnh báo sẽ phát ra sau khoảng thời gian trì hoãn “Ald”.

AFH Chênh lệch cảnh báo nhiệt độ/khởi động quạt: (-0.1  25.50C)

Ald trì hoãn cảnh báo nhiệt độ: (0  255 phút) là khoảng thời gian kể từ khi phát hiện trạng thái cảnh báo nhiệt độ cho đến khi thiết bị phát ra tín hiệu cảnh báo.

dAO trì hoãn cảnh báo nhiệt độ khi khởi động: (0  23 giờ 50 phút) là khoảng thời gian kể từ khi phát hiện trạng thái cảnh báo nhiệt độ khi khởi động cho đến khi thiết bị phát ra tín hiệu cảnh báo.

CẢNH BÁO NHIỆT ĐỘ BÌNH NGƯNG(Được kiểm soát bởi đầu dò thứ tư)

AP2  chọn đầu dò cảnh báo nhiệt độ bình ngưng: nP=không đầu dò;P1= đầu dò nhiệt độ phòng;P2= đầu dò dàn lạnh;P3= đầu dò cấu hình;P4= đầu dò trên bộ hotkey.

AL2 cảnh báo nhiệt độ thấp của bình ngưng: (-55  1500C)khi phát hiện tín hiệu cảnh báo nhiệt độ thấp của bình ngưng thì cảnh báo AL2 hiển thị,có thể sau khoãng thời gian trì hoãn Ad2.

Au2 cảnh báo nhiệt độ cao của bình ngưng: (-55  1500C) khi phát hiện tín hiệu cảnh báo nhiệt độ cao của bình ngưng thì cảnh báo HA2 hiển thị,có thể sau khoãng thời gian trì hoãn Ad2.

AH2 chênh lệch cảnh báo nhiệt độ bình ngưng: (-0.1  25.50C)

Ad2 trì hoãn cảnh báo nhiệt độ bình ngưng:(0255phút) là khoãng thời gian  bắt đầu phát hiện tín hiệu cảnh báo cho đến khi hiển thị cảnh báo.

dA2 Cảnh báo nhiệt độ bình ngưng không ảnh hưởng lúc khởi động: (0phút23.5giờ)

bLL Ngừng máy nén khi cảnh báo nhiệt độ thấp của bình ngưng:n=no:máy nén vẫn đang làm việc,Y=yes, máy nén đã ngừng nhưng vẫn còn ín hiệu cảnh báo,việc điều khiển khởi động lại sau thời gian trì hoãn AC nhỏ nhất.

AC2 Ngừng máy nén khi cảnh báo nhiệt độ cao của bình ngưng: n=no:máy nén vẫn đang làm việc,Y=yes, máy nén đã ngừng nhưng vẫn còn ín hiệu cảnh báo,việc điều khiển khởi động lại sau thời gian trì hoãn AC nhỏ nhất.

NGÕ VÀO SỐ

i1P cực ngõ vào số

oP: Ngõ vào số được kích hoạt bằng cách mở công  tắc.

CL: Ngõ vào số được kích hoạt bằng cách đóng công tắc.

i1F cấu hình ngõ vào số:EAL = cảnh báo ngoài: “EA” hiển thị;bAL = cảnh báo nghiêm trọng’’CA”hiển thị;PAL =cảnh báo công tắc áp suất,”CA”hiển thị; dor = chức năng công tắc cửa;dEF = kích hoạt chu kỳ xả đá;AUS =không cho phép;Htr = loại tác động ngược(nóng-lạnh);Fan = không cài thông số này; ES = tiết kiệm năng lượng.

did  trì hoãn cảnh báo ngõ vào số với i1F = EAL or i1F = bAL (0  255 phút) là khoảng thời gian từ khi phát hiện trạng thái cảnh báo ngoài và tín hiệu của nó.

Với i1F= dor: trì hoãn tín hiệu mở cửa.

Với i1F= PAL:thời gian thực hiện công tắc áp suất:khoảng thời gian đếm số lần tác động công tắt áp suất.

nPS số luợng công tắt áp suất:(0  15) số lần tác động công tắt áp suất trong khoảng thời gian “did” trước khi báo hiệu cảnh báo(I2F=PAL)

nếu tác động Nps trong khoảng thời gian did thì công tắt đóng và mở thiết bị khởi động lại quá trình điều khiển bình thường

odc Trạng thái máy nén và quạt khi cửa mở: no = bình thường; Fan = quạt tắt; CPr = máy nén tắt; F_C = quạt & máy nén cùng tắt.

rrd  khởi động các ngỏ ra sau khi cảnh báo doA: no = outputs không ảnh hưởng bởi cảnh báo doA; YES = outputs khởi động lại cảnh báo doA

HES tăng nhiệt độ khoảng thời gian của chu kỳ tiết kiệm năng luợng: (-300C  300C) cài đặt sự tăng giá trị nhiệt độ cài đặt trong khoảng thời gian chu kỳ tiết kiện năng luợng

CÁC THÔNG SỐ KHÁC

Adr địa chỉ serial(1÷244):nhận ra địa chỉ thiết bị khi kết nối đến hệ thống kiểm tra tương thích Modbus

PbC loại đầu dò: Thông số này cho phép cài đặt loại đầu dò sử dụng được với thiết bị: PbC = PTC – loại đầu dò PTC; PbC = NTC – loại đầu dò NTC.

onF Phím cho phép on/off:nu = không thể;oFF = có thể;ES =không cài thông số này.

dP1  Hiển thị đầu dò nhiệt độ phòng

dP3 hiển thị đầu đò thứ 3-tùy chọn

dP4 hiển thị đầu dò thứ 4

rSE Nhiệt độ thực(chỉ đọc),cho thấy nhiệt độ đặt được sử dụng trong khoảng chu kỳ tiết kiệm năng lượng hay trong khoảng chu kỳ tiếp theo.

Ptb mã bảng thông số: chỉ đọc.

rEL phiên bản phần mềm.

8.NGÕ VÀO SỐ(KHI P3P = N)

Ngõ vào số không áp được lập trình trong các cấu hình khác nhau bởi thông số ”i1F”.

8.1.NGÕ VÀO CÔNG TẮT CỬA (i1F = dor)

Thông số này báo hiệu trạng thái cửa và trạng thái ngõ ra rơ le tương ứng thông qua thông số “odc”: no, trạng thái bình thường(thay đổi bất kỳ);Fan = tắt quạt;CPr = tắt máy nén,F_C = tắt máy nén và quạt.

Từ khi cửa mở,sau khoảng thời gian trì hoãn được cài đặt thông qua thông số”did”,phát ra tín hiệu cảnh báo cửa, hiển thị “dA” và khởi động lại điều khiển rtr = yES. Cảnh báo ngừng ngay khi ngõ vào số bên ngoài không xuất hiện trở lại. khi cửa mở,cảnh báo nhiệt độ cao và thấp không tác động.

8.2 GENERIC ALARM(i1F = EAL)

Ngay khi ngõ vào số tác động thì  tín hiệu cảnh báo này chờ thời gian trễ “did” trước khi phát tín hiệu “EAL”.Trạng thái ngõ ra không thay đổi.Cảnh báo này ngừng ngay khi ngõ vào số không tác động.

8.3 KIỂU CẢNH BÁO LIÊN TỤC(i1F = bAL)

Ngay khi ngõ vào số tác động thì  tín hiệu cảnh báo này chờ thời gian trễ “did” trước khi phát tín hiệu “CA”. Ngõ ra rơle ngắt.Cảnh báo này ngừng ngay khi ngõ vào số không tác động.

8.4 CÔNG TẮT ÁP SUẤT( i1F = PAL)

Trong khoảng thời gian (được cài đặt bởi thông số “did”) số lượng công tắt áp suất tác động tương ứng với  thông số “nPS” thì hiển thị thông điệp “CA”.Ngừng máy nén và ngưngï điều khiển.Khi tín hiệu ngõ vào số là ON thì máy nén luôn OFF.Nếu trong thời gian “did” sự tác động nPS đạt được,thì việc tắt mở thiết bị để khởi động lại sư điều khiẻn bình thường.

8.5 BẮT ĐẦU XẢ ĐÁ(i1F = dFr)

Bắt đầu xả đánếu có trạng thái thíc hợp.Sau khi xả đá kết thúc ,sự điều khiển sẽ khởi động lại nếu như ngõ vào số không hoạt động nếu không thiết bị sẽ đợi cho đến khi thời gian an toàn “MdF” được kết thúc.

8.6 CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG: NÓNG – LẠNH (i1F = Htr)

Chức năng này cho phép đảo chế độ điều khiển của controller:từ lạnh sang nóng và ngược lại

8.7 TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG

Chức năng lưu trữ năng lượng cho phép thay đổi giá trị nhiệt độ đặt đúng như kết quả thông số SET+HES.Chức năng này vẫn hoạt động cho đến khi ngõ vào số tác động.

8.8 CỰC NGÕ VÀO SỐ

Cực ngõ vào số thông qua thông số “i1P”.

+ i1P = CL: Ngõ vào tác động khi đóng tiếp điểm.

+ i1P = OP : Ngõ vào tác động khi mở tiếp điểm.

10 NGÕ RA X-REP

Bộ X-REP có thể kết nối với thiết bị thông qua cổng HOTKEY.Ngõ ra X-REP không được nối tiếp.Kết nối X-REP với XR20CX phải dùng CAB 51F(1m),CAB-52F(2m)CAB-55F(5m).

Thông điệp Nguyên nhân Ngõ ra

“P1” Lỗi đầu dò phòng Ngõ ra máy nén đóng mở theo “Con” và “COF”

“P3” Lỗi đầu dò thứ 3 Ngõ ra không đổi

“P4” Lỗi đầu dò thứ 4 Ngõ ra không đổi

“HA” Cảnh báo nhiệt độ lớn nhất Ngõ ra không đổi

“LA” Cảnh báo nhiệt độ nhỏ nhất Ngõ ra không đổi

11. CÁC GIÁ TRỊ CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH

Thông số Mô tả Phạm vi 0C Level

Set Nhiệt độ đặt LS  US 3 ----

Hy Độ chênh lệch 0,1  25,50C 2 Pr1

LS Nhiệt độ đặt thấp nhất -500C  SET -50 Pr2

US Nhiệt độ đặt cao nhất SET  1100C 110 Pr2

Ot Độ lệch đầu dò nhiệt độ phòng -12  120C 0 Pr1

P3P Đầu dò thứ 3 n:không hiện diện;Y:có n Pr2

O3 Độ lệch đầu dò thứ 3 -12  120C 0 Pr2

P4P Đầu dò thứ 4 n:không hiện diện;Y:có n Pr2

O4 Độ lệch đầu dò thứ 4 -12  120C 0 Pr2

OdS Trì hoãn ngõ ra lúc khởi động 0  255 phút 0 Pr2

AC Thời gian trì hoãn bảo vệ 0  50 phút 1 Pr1

CCt Chu trình liên tục 0  24 giờ 0,0 Pr2

CCS Nhiệt độ đặt của chu kỳ tiếp theo -55  1500C -5 Pr2

COn Thời gian máy nén chạy khi lỗi đầu dò 0  255 phút 15 Pr2

COF Thời gian máy nén tắt khi lỗi đầu dò 0  255 phút 30 Pr2

CH Loại hoạt động  CL = lạnh;Ht = nóng cL Pr1

CF Đơn vị đo nhiệt độ 0C  0F 0C/0F Pr2

rES Độ phân giải In = nguyên; dE = thập phân dE Pr1

dLy Trì hoãn hiển thị nhiệt độ 0  20 phút 0 Pr2

dtE Nhiệt độ kết thúc xả đá -50  500C 8 Pr1

IdF Thời gian giữa các lần xả đá 1  120 giờ 6 Pr1

MdF Thời gian xả đá (lớn nhất) 0  255 phút 30 Pr1

dSd Trì hoãn bắt đầu xả đá 0  99 phút 0 Pr2

dFd Hiển thị khi xả đá rt, it, Set, DEF it Pr2

dAd Trì hoãn hiển thị sau khi xả đá 0  255 phút 30 Pr2

ALC Cấu hình báo động nhiệt độ rE = tương đối; Ab = tuyệt đối Ab Pr2

ALU Cảnh báo nhiệt độ cao Set  1100C 110 Pr1

ALL Cảnh báo nhiệt độ thấp -500C  Set -50 Pr1

AFH Phục hồi chênh lệch cảnh báo nhiệt độ -0.1 25.50C 1 Pr2

Ald Trì hoãn cảnh báo nhiệt độ 0  255 phút 15 Pr2

DAO Trì hoãn cảnh báo nhiệt độ lúc khởi động 0  23 giờ 50 phút 1,3 Pr2

AP2 Cảnh báo đầu dò nhiệt độ của bình ngưng nP,P1,P2,P3,P4 P4 Pr2

AL2 Cảnh báò nhiệt độ thấp của bình ngưng -50 1500C -40 Pr2

AU2 Cảnh báò nhiệt độ cao của bình ngưng -50 1500C 110 Pr2

AH2 Phục hồi chênh lệc cảnh báo nhiệt độ bình ngưng -0.1 25.50C 5 Pr2

Ad2 Trì hoãn cảnh báò nhiệt độ của bình ngưng 0  254 phút,nU=255 15 Pr2

dA2 Trì hoãn cảnh báò nhiệt độ của bình ngưng lúc khởi động 0  23 giờ 50 phút 1.3 Pr2

bLL Máy nén ngừng khi cảnh báò nhiệt độ thấp của bình ngưng n(0)-Y(1) N Pr2

AC2 Máy nén ngừng khi cảnh báò nhiệt độ cao của bình ngưng n(0)-Y(1) N Pr2

i1P Cực của ngõ vào số Op = mở; CL = đóng cL Pr1

i1F Cấu hình ngõ vào số EAL ;bAL;PAL;dor;dEF;Htr;AUS  dor Pr1

did Trì hoãn cảnh báo ngõ vào số 0  255 phút 15 Pr1

Nps Kiểu hoạt động khi i1F = bAL 0  15  15 Pr2

odc Trạng thái máy nén & quạt khi cử mở No=bình thường; Fan= quạt tắt; CPr=máy nén tắt; F_C= máy nén & quạt tắt F_C Pr2

rrd Điều khiển khởi động lại với cảnh báo cửa mở n-Y y Pr2

HES Chênh lệch trong quá trình tiết kiệm năng lượng (-30  30)0C 0 Pr2

Pbc Loại đầu dò sử dụng Ptc; Ntc 1 Pr2

Adr Địa chỉ serial 1÷247 1 Pr2

onF Cho phép phím on/off Nu;oFF;ES Ntc Pr1

dP1 Hiển thị đầu dò nhiệt độ phòng --- Nu Pr2

dP2 Hiển thị đầu dò nhiệt độ dàn lạnh --- --- Pr1

dP3 Hiển thị đầu dò thứ 3 --- --- Pr1

dP4 Hiển thị đầu dò thứ 4 --- --- Pr1

rSE --- --- Pr2

rEL Phiên bản phần mềm --- Pr2

Ptb Mã bảng thông số  ---- --- Pr2

Top