TỦ ĐIỆN

TỦ ĐIỆN

Thiết bị này không được sử dụng cho những mục đích khác, ngoại trừ những mục đích được mô tả dưới đây.

1.1 VUI LÒNG ĐỌC NHỮNG HƯỚNG DẪN SAU TRƯỚC KHI SỬ DỤNG TÀI LIỆU

• Tài liệu hướng dẫn này là một phần của thiết bị và nên giữ kèm theo thiết bị để dễ dàng tham khảo.

• Thiết bị này không được sử dụng cho những mục đích khác, ngoại trừ những mục đích được mô tả dưới đây. Không được sử sụng XR20C như một thiết bị an toàn.

• Kiểm tra các giới hạn ứng dụng trước khi vận hành thiết bị.

1.2 CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ AN TOÀN THIẾT BỊ

• Kiểm tra điện áp cung cấp trước khi lắp đặt thiết bị.

• Không đặt thiết bị ở nơi có nước hoặc hơi ẩm: chỉ sử dụng thiết bị trong những giới hạn làm việc, tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột với độ ẩm không khí cao để tránh ngưng tụ.

• Cảnh báo: ngắt tất cả các kết nối điện trước khi có bất kỳ hình thức bảo trì nào.

• Không được mở thiết bị.

• Lắp đầu dò ở nơi có thể hạn chế tối đa sự tiếp xúc giữa nó với công nhân và hàng hoá.

• Trong trường hợp thiết bị hỏng hóc hoặc lỗi vận hành, vui lòng gởi lại thiết bị cho nhà phân phối kèm theo những mô tả chi tiết về tình trạng lỗi của thiết bị.

• Lưu ý dòng điện lớn nhất qua mỗi tiếp điểm.

• Đảm bảo rằng dây dẫn đầu dò, tải và nguồn cung cấp phải được phân biệt và đặt xa nhau, không được đặt ngang nhau hoặc vắt chéo nhau.

• Trong trường hợp sử dụng trong môi trường công nghiệp, có thể sử dụng các bộ lọc (như bộ FT1) mắc song song với các tải cảm.

2. MÔ TẢ CHUNG

Model XR20C, dạng 32 x 74 mm, là một bộ điều khiển nhiệt độ với chu trình tắt để xả đá, được thiết kế cho những ứng dụng trong lĩnh vực làm lạnh ở nhiệt độ bình thường. Nó có một tiếp điểm ngõ ra để điều khiển máy nén và một đầu dò ngõ vào loại PTC hoặc NTC. XR20C có một timer bên trong để quản lí chu trình ngắt xả đá. Ngoài ra, XR20C có các thông số đặc biệt có thể được lập trình dễ dàng bằng các phím.

THÔNG SỐ ĐIỀU KHIỂN

Hy độ chênh lệch: (0,1  25,50 C) là độ chênh lệch nhiệt độ. Máy nén khởi động tại giá trị nhiệt độ đặt cộng với Hy. Máy nén sẽ tắt khi đạt được nhiệt độ đặt.

• LS nhiệt độ đặt nhỏ nhất: (-500C  SET) cài đặt giá trị nhỏ nhất cho nhiệt độ đặt.

• US nhiệt độ đặt lớn nhất: (SET  1500C) cài đặt giá trị lớn nhất cho nhiệt độ đặt.

Ot  độ lệch đầu dò nhiệt độ phòng: (-12  120C) cho phép hiệu chỉnh độ lệch của đầu dò nhiệt độ phòng.

P2P đầu dò dàn lạnh: n = không sử dụng: xả đá được kết thúc theo thời gian; y = có sử dụng: xả đá được kết thúc theo nhiệt độ.

• OE độ lệch đầu dò nhiệt độ dàn lạnh: (-12  120C) cho phép hiệu chỉnh độ lệch của đầu dò dàn lạnh.

• OdS trì hoãn ngõ ra khi khởi động: (0  250 phút) cho phép cài đặt khoảng thời gian trì hoãn kể từ khi cấp nguồn cho thiết bị điều khiển cho đến khi tác động tiếp điểm ngõ ra.

AC  thời gian trì hoãn bảo vệ: (0  50 phút) là khoảng thời gian ngắn nhất giữa lần máy nén ngừng và lần khởi động lại sau đó.

• CCt thời gian máy chạy khi làm lạnh liên tục: (0  24 giờ; độ phân giải 10 phút) cho phép cài đặt thời gian máy chạy liên tục. Máy nén sẽ chạy trong khoảng thời gian cài đặt trong thông số CCt. Điều này có thể xảy ra khi kho chứa đầy sản phẩm mới.

• Con thời gian máy nén chạy khi lỗi đầu dò: (0  250 phút) cho phép cài đặt khoảng thời gian máy nén chạy khi xảy ra lỗi đầu dò. Con = 0: máy luôn tắt.

• COF thời gian máy nén tắt khi lỗi đầu dò: (0  250 phút) cho phép cài đặt khoảng thời gian máy nén tắt khi xảy ra lỗi đầu dò. COF = 0: máy luôn chạy.

THÔNG SỐ HIỂN THỊ

• CF đơn vị đo nhiệt độ: 0C = độ C; 0F = độ F.

Cảnh báo: khi thay đổi đơn vị đo nhiệt độ, nên kiểm tra lại giá trị điểm đặt và các thông số Hy, LS, US, Ot, ALU và ALL.

rES  độ phân giải (đối với 0 C): (in = 10C; dE = 0,10C) cho phép hiển thị điểm thập phân.

• Lod hiển thị mặc định: (P1, P2) chọn đầu dò hiển thị

P1 = đầu dò nhiệt độ phòng.

P2 = đầu dò nhiệt độ dàn lạnh.

• Prd hiển thị giá trị đầu dò dàn lạnh: khi chọn thông số này và nhấn phím SET sẽ hiển thị giá trị nhiệt độ của đầu dò dàn lạnh.

THÔNG SỐ XẢ ĐÁ

tdF  loại xả đá: EL = bằng điện trở; in = bằng gas nóng.

dtE  nhiệt độ kết thúc xả đá: (-50  500C) cài đặt nhiệt độ kết thúc xả đá (đo bởi đầu dò dàn lạnh).

IdF  thời gian giữa các lần xả đá: (1  120 giờ) là khoảng thời gian giữa hai lần xả đá liên tiếp nhau.

MdF  thời gian xả đá: (0  255 phút) khi P2P = n, (điều khiển xả đá theo thời gian) cài đặt khoảng thời gian xả đá, khi P2P = y (điều khiển xả đá theo nhiệt độ) cài đặt thời gian xả đá lớn nhất).

• dSd trì hoãn khởi động xả đá: (0  59 phút) thông số này rất cần thiết nhằm tránh quá tải khi khởi động.

• dFd hiển thị trong khi xả đá:

rt = nhiệt độ thực.

It = nhiệt độ lúc bắt đâu xả đá.

SEt = điểm đặt.

DEF = hiển thị nhãn dEF.

• dAd trì hoãn hiển thị sau khi xả đá: (0  255 phút) cài đặt khoảng thời gian trì hoãn lớn nhất kể từ khi kết thúc xả đá cho đến khi hiển thị kại nhiệt độ phòng.

• Fdt thời gian xả nước: (0  120 phút) cài đặt khoảng thời gian kể từ khi nhiệt độ dàn lạnh đặt giá trị nhiệt độ kết thúc xả đá cho đến khi thiết bị trở lại trạng thái điều khiển bình thường. Khoảng thời gian này cần thiết cho việc xả nước trong dàn lạnh.

• dPo xả đá lần đầu sau khi khởi động:

y = ngay tức thời.

N = sau khoảng thời gian IdF.

• dAF trì hoãn xả đá sau khi làm lạnh liên tục (0  23 giờ 50 phút) là khoảng thời gian kể từ khi kết thúc quá trình làm lạnh liên tục cho đến lần xả đá ngay sau đó.

THÔNG SỐ CẢNH BÁO

• ALC cấu hình cảnh báo nhiệt độ: (Ab, rE)

Ab = nhiệt độ tuyệt đối: các giá trị cảnh báo là ALL và ALU.

RE = nhiệt độ tương đối: các giá trị cảnh báo là SET + ALU và SET – ALL.

ALU  cảnh báo nhiệt độ cao: (SET  1500C) cảnh báo nhiệt độ cao. Tín hiệu cảnh báo sẽ phát ra sau khoảng thời gian trì hoãn “Ald”.

ALL  cảnh báo nhiệt độ thấp: (-50  SET0C) cảnh báo nhiệt độ thấp. Tín hiệu cảnh báo sẽ phát ra sau khoảng thời gian trì hoãn “Ald”.

• Ald trì hoãn cảnh báo nhiệt độ: (0  255 phút) là khoảng thời gian kể từ khi phát hiện trạng thái cảnh báo nhiệt độ cho đến khi thiết bị phát ra tín hiệu cảnh báo.

• dAO trì hoãn cảnh báo nhiệt độ khi khởi động: (0  23 giờ 50 phút) là khoảng thời gian kể từ khi phát hiện trạng thái cảnh báo nhiệt độ khi khởi động cho đến khi thiết bị phát ra tín hiệu cảnh báo.

CÁC THÔNG SỐ KHÁC

Pbc  chọn đầu dò: (Ptc = đầu dò PTC; ntc = đầu dò NTC) cho phép chọn loại đầu dò.

Ptb mã bảng thông số: (chỉ đọc).

REL phiên bản phần mềm.

8. CÁC TÍN HIỆU CẢNH BÁO

Thông điệp Nguyên nhân Ngõ ra

“EE” Lỗi dữ liệu hoặc bộ nhớ

“P1” Lỗi đầu dò phòng Ngõ ra theo “Con” và “COF”

“HA” Cảnh báo nhiệt độ lớn nhất Ngõ ra không đổi

“LA” Cảnh báo nhiệt độ nhỏ nhất Ngõ ra không đổi

“EA”* Cảnh báo ngoài Ngõ ra không đổi

“CA”* Cảnh báo ngoài nghiêm trọng Ngõ ra thụ động

11. CÁC GIÁ TRỊ CÀI ĐẶT MẶC ĐỊNH

Thông số Mô tả Phạm vi 0C

Set Nhiệt độ đặt LS  US 3

Hy Độ chênh lệch 0,1  25,50C 2

LS Nhiệt độ đặt thấp nhất -500C  SET -50

US Nhiệt độ đặt cao nhất SET  1500C 150

Ot Độ lệch đầu dò nhiệt độ phòng -12  120C 0

OdS Trì hoãn ngõ ra lúc khởi động 0  255 phút 0

AC Thời gian trì hoãn bảo vệ 0  50 phút 1

CCt Thời gian máy nén làm việc liên tục 0  24 giờ 0,0

Con Thời gian máy nén chạy khi lỗi đầu dò 0  255 phút 15

COF Thời gian máy nén tắt khi lỗi đầu dò 0  255 phút 30

CH Kiểu điều khiển (lạnh, nóng) CL, Ht CL

CF Đơn vị đo nhiệt độ 0C  0F 0C/0F

RES Độ phân giải in  dE DE

IdF Thời gian giữa các lần xả đá 1  120 giờ 8

MdF Thời gian xả đá  0  255 phút 20

DFd Hiển thị trong khi xả đá rt, it, Set, DEF It

Dad Trì hoãn hiển thị sau khi xả đá 0  255 phút 30

Alc Cấu hình cảnh báo nhiệt độ rE, Ab Ab

ALU Cảnh báo nhiệt độ cao ALL  1500C 150

ALL Cảnh báo nhiệt độ thấp -500C  ALU -50

Ald Trì hoãn cảnh báo nhiệt độ 0  255 phút 15

Dao Trì hoãn cảnh báo nhiệt độ lúc khởi động 0  23 giờ 50phút 1,3

PbC Chọn đầu dò  Ptc  ntc Ptc/ntc

Top